Cách dùng one/ another/ other/ the other/ others

1)  One/a chỉ đơn vị một người hay một vật ·       One person is holding a saxophone ·       There is a woman who is holding a saxophone.2)  Another một (cái )khác,được sử dụng như tính từ,theo sau là sdanh từ số ít. ·       Another woman is holding a baton3)  The other một (cái) còn lại cuối cùng,được sử dụng như tính từ .theo sau là danh từ số ít·       The other woman is learning on a keyboard.II. Cách dùng other, others, the others1)  Other vài(cái) khác,theo sau là danh từ số nhiều ·       Other students are from England2)  Others những thứ khác nữa,được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ ·       Others are from China3)  The others những (cái) khác còn lại cuối cùng,được sử dụng như đại từ giữ chức  năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ ·       The others are from Australia Cùng cô luyện tập các bài tập phân biệt về one/ another/ other/ the other/ others/ the othersEX1: Chose the right answer

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *